Mô tả
Đặc trưng:
ERNiCrMo-3 hay Inconel 625 là dây thép trần đặc hợp kim niken-crom-molypden. Sản phẩm được thiết kế để hàn Inconel dòng 600, hợp kim niken với thép, và các hợp kim gốc niken khác. ERNiCrMo-3 có độ bền vừa phải, khả năng gia công tốt, khả năng chống ăn mòn vượt trội ở nhiệt độ lên đến 1800°F (760°C) và khả năng chống oxy hóa tốt.
Ứng dụng:
Thích hợp để hàn hệ thống đường ống, các bộ phận lò phản ứng trong ngành công nghiệp phát điện, thiết bị lò nung, nhà máy hóa dầu và trong môi trường biển và ngoài khơi.
Phân loại:
AWS A5.14 ERNiCrMo-3
ASME SFA A5.14 ERNiCrMo-3
EN ISO 18274: NiCr22Mo9Nb
Thành phần hóa học điển hình của kim loại hàn (wt%)
| C | Cu | Mn | Ni | Fe | Al | Mo |
| 0,10 tối đa | 0,50 tối đa | 0,50 tối đa | 58,0 phút | 5.0 tối đa | 0,40 tối đa | 8.0-10.0 |
| P | Ti | S | Cr | Si | Nb + Ta | Khác |
| 0,02 tối đa | 0,40 tối đa | 0,015 tối đa | 20.0-23.0 | 0,50 tối đa | 3.15-4.15 | 0,50 tối đa |
Tính chất cơ học điển hình của kim loại hàn
| YS N/mm2 | TS N/mm2 | EL % |
| 455 | 786 | 35 |
Kích thước và Trọng lượng mỗi gói.
| Đường kính (mm) | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 |
| Trọng lượng mỗi gói (kg) | 15 | 15 | 15 | 15 |

