Mô tả
Đặc trưng:
LKE-NiCrMo-4 là điện cực phủ gốc niken, loại ít hydro, chứa ít C và Si hơn, giúp giảm lượng cacbua kết tủa ở ranh giới hạt. Khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tuyệt vời được ứng dụng cho các thiết bị nhà máy hóa chất và FGD.
Ứng dụng:
Phù hợp để hàn HASTELLOY C-276 và các kim loại khác.
Lưu ý về cách sử dụng:
1. Sấy điện cực ở nhiệt độ 350-400℃ trong vòng 30-60 phút trước khi sử dụng.
2. Sử dụng cường độ dòng điện nhỏ và giữ hồ quang càng ngắn càng tốt
Phân loại:
| AWS A5.11: | ENiCrMo-4 |
| ASME SFA-5.11: | ENiCrMo-4 |
| Tiêu chuẩn ISO 14172: | E Ni 6276 |
| Tiêu chuẩn JIS Z 3224: | DNiCrMo-4 |
Vị trí hàn:

Thành phần hóa học điển hình của kim loại hàn (wt%)
| C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Lưu ý | Fe | Mo |
| 0.07 | 0.78 | 0.32 | 0.002 | 0.004 | 20.80 | 59.60 | 3.52 | 5.40 | 8.90 |
Tính chất cơ học điển hình của kim loại hàn
| YS N/mm2 | TS N/mm2 | EL % | IV-196oCJ |
| 490 | 770 | 38 | 69 |
Kích thước và phạm vi dòng điện khuyến nghị (DC+)
| Đường kính (mm) | 2.6 | 3.2 | 4.0 | |
| Chiều dài (mm) | 300 | 350 | 350 | |
| Ampe | F | 65-90 | 70-115 | 95-145 |
| V&OH | 60-80 | 60-110 | 80-130 | |
| Trọng lượng mỗi gói (kg) | 5 | 5 | 5 | |
| Trọng lượng mỗi thùng (kg) | 20 | 20 | 20 | |

